MỰC NƯỚC VÀ DUNG TÍCH CÁC HỆ THỐNG NĂM 2025
- Chủ nhật - 12/10/2025 20:15
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
MỰC NƯỚC VÀ DUNG TÍCH CÁC HỆ THỐNG NĂM 2025
FILE TÀI LIỆU: /uploads/news/2025_12/muc-nuoc-va-dung-tich-cac-he-thong-den-ngay-22.12.2025-w-cty.doc
| Ngày | Hệ thống | Triệu Thượng 1 | Triệu Thượng 2 | Ái Tử | Trung Chỉ | Khe Mây | Nghĩa Hy | Đá Mài | Tân Kim | Phú Dụng | Trúc Kinh | Hà Thượng | Kinh Môn | La Ngà | Bảo Đài | Bàu Nhum | NTH | Sa Lung |
| 21/12/2025 | Mực nước | 15,73 | 11,03 | 18,17 | 16,92 | 9,30 | 25,05 | 49,68 | 32,27 | 26,86 | 19,80 | 18,28 | 18,55 | 22,54 | 19,15 | 16,94 | 9,34 | 0,40 |
| Dung tích | 4,24 | 4,60 | 15,49 | 1,95 | 1,94 | 3,76 | 8,26 | 6,14 | 0,508 | 39,74 | 14,64 | 18,95 | 34,82 | 26,06 | 6,79 | |||
| Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 99,8 | 99,5 | 100,0 | 100,0 | 99,6 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 99,6 | |||
| Độ mở cống | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2 ống | 0,0 | 0,0 | |
| 22/12/2025 | Mực nước | 15,71 | 11,02 | 18,17 | 16,92 | 9,30 | 25,05 | 49,70 | 32,28 | 26,86 | 19,78 | 18,26 | 18,54 | 22,53 | 19,20 | 16,95 | 9,59 | 0,40 |
| Dung tích | 4,22 | 4,59 | 15,49 | 1,95 | 1,94 | 3,76 | 8,27 | 6,15 | 0,508 | 39,63 | 14,58 | 18,91 | 34,76 | 26,34 | 6,79 | |||
| Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 99,7 | 100,0 | 100,0 | 99,2 | 100,0 | 100,0 | 100,0 | 99,7 | |||
| Độ mở cống | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2 ống | 0,0 | 0,0 |