MỰC NƯỚC VÀ DUNG TÍCH CÁC HỆ THỐNG NĂM 2026

Tải file tại đây: /uploads/news/2026_07/muc-nuoc-va-dung-tich-cac-he-thong-den-ngay-06.7.2026-w-cty.doc

Ngày Hệ thống Triệu Thượng 1 Triệu Thượng 2 Ái
Tử
Trung Chỉ Khe Mây Nghĩa Hy Đá
Mài
Tân Kim Phú Dụng Trúc Kinh Hà Thượng Kinh Môn La
Ngà
Bảo Đài Bàu Nhum NTH Sa Lung
03/7/2026 Mực nước 12,22 7,77 14,43 14,39 8,41 21,46 39,53 25,12 25,67 12,96 15,55 13,83 16,63 14,90 14,85 9,89 5,02
Dung tích 1,59 1,76 6,87 0,82 1,41 1,16 2,05 1,48 0,343 11,32 8,15 7,42 11,49 9,06 3,90    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 38,5 40,6 45,0 41,9 76,2 33,2 24,7 24,0 69,3 28,9 55,4 39,5 33,2 35,5 57,3    
Độ mở cống 0,0 0,0 9,0 3s 0,0 0,0 5,0 2,0 0,0 Mở 16,0 7,0 8,0 0,0 0,0 65,0 0,0
04/7/2026 Mực nước 12,22 7,77 14,37 14,30 8,41 21,45 39,37 25,12 25,67 12,87 15,50 13,78 16,58 14,90 14,85 9,67 5,06
Dung tích 1,59 1,76 6,75 0,79 1,41 1,15 1,99 1,48 0,343 11,07 8,05 7,33 11,37 9,06 3,90    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 38,5 40,6 44,2 40,4 76,2 33,1 24,1 24,0 69,3 28,2 54,8 39,0 32,9 35,5 57,3    
Độ mở cống 0,0 0,0 8,0 3s 0,0 7,0 5,0 2,0 0,0 Mở 16,0 4,0 7,0 0,0 0,0 75,0 0,0
05/7/2026 Mực nước 12,22 7,77 14,32 14,20 8,37 21,38 39,21 25,09 25,64 12,79 15,46 13,73 16,52 14,90 14,85 9,50 5,08
Dung tích 1,59 1,76 6,66 0,75 1,39 1,11 1,94 1,47 0,339 10,86 7,98 7,25 11,22 9,06 3,90    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 38,5 40,6 43,6 38,6 75,0 32,0 23,4 23,9 68,6 27,7 54,3 38,6 32,4 35,5 57,3    
Độ mở cống 0,0 0,0 8,0 3s 5,0 7,0 5,0 2,0 2 ren Mở 16,0 4,0 7,0 0,0 0,0 75,0 0,0
06/7/2026 Mực nước 12,22 7,77 14,29 14,10 8,33 21,32 39,05 25,06 25,60 12,69 15,41 13,68 16,45 14,90 14,86 9,44 5,10
Dung tích 1,59 1,76 6,60 0,72 1,36 1,08 1,88 1,46 0,335 10,59 7,89 7,16 11,05 9,06 3,91    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 38,5 40,6 43,2 36,9 73,8 31,1 22,8 23,7 67,6 27,0 53,7 38,1 31,9 35,5 57,4    
Độ mở cống 0,0 0,0 7,0 3s 5,0 7,0 5,0 2,0 2 ren Mở 16,0 4,0 7,0 0,0 0,0 65,0 0,0

Tác giả bài viết: PHÒNG KỸ THUẬT