MỰC NƯỚC VÀ DUNG TÍCH CÁC HỆ THỐNG NĂM 2026

Tải file tại đây: /uploads/news/2026_04/muc-nuoc-va-dung-tich-cac-he-thong-den-ngay-14.04.2026-w-cty.doc

Ngày Hệ thống Triệu Thượng 1 Triệu Thượng 2 Ái
Tử
Trung Chỉ Khe Mây Nghĩa Hy Đá
Mài
Tân Kim Phú Dụng Trúc Kinh Hà Thượng Kinh Môn La
Ngà
Bảo Đài Bàu Nhum NTH Sa Lung
12/4/2026 Mực nước 14,19 9,55 16,59 16,87 9,40 23,23 45,04 28,98 26,60 16,88 17,58 17,02 20,26 17,63 17,01 8,66 5,33
Dung tích 2,88 3,13 11,42 1,92 2,01 2,28 4,83 3,47 0,47 25,06 12,67 14,47 23,36 18,59 6,25    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 70,0 72,0 74,8 98,6 100,0 65,5 58,4 56,3 95,0 63,9 86,2 77,0 67,5 72,9 91,8    
Độ mở cống 8,0 9,0 7,0 0,0 0,0 4,0 0,0 4,0 0,0 Mở 12,0 7,5 8,0 31,0 0,0 95,0 30,0
13/4/2026 Mực nước 14,16 9,51 16,56 16,87 9,39 23,19 44,96 28,90 26,59 16,82 17,55 16,94 20,21 17,56 17,00 8,51 5,33
Dung tích 2,86 3,09 11,34 1,92 2,00 2,25 4,78 3,42 0,469 24,80 12,59 14,26 23,15 18,31 6,24    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 69,4 71,2 74,3 98,6 100,0 64,7 57,7 55,4 94,7 63,3 85,6 75,9 66,9 71,8 91,6    
Độ mở cống 4,0 9,0 5,0 0,0 0,0 4,0 0,0 4,0 3,0 Mở 12,0 7,5 7,0 31,0 0,0 95,0 30,0
14/4/2026 Mực nước 14,13 9,48 16,52 16,86 9,38 23,15 44,89 28,83 26,56 16,78 17,52 16,87 20,16 17,50 17,00 8,53 5,36
Dung tích 2,83 3,07 11,24 1,92 2,00 2,22 4,74 3,37 0,464 24,62 12,50 14,08 22,93 18,07 6,24    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 68,8 70,6 73,6 98,4 100,0 63,8 57,3 54,6 93,8 62,8 85,1 74,9 66,3 70,9 91,6    
Độ mở cống 0,0 9,0 5,0 0,0 0,0 4,0 0,0 4,0 3,0 Mở 12,0 7,5 7,0 31,0 0,0 95,0 0,0

Tác giả bài viết: PHÒNG KỸ THUẬT