MỰC NƯỚC VÀ DUNG TÍCH CÁC HỆ THỐNG NĂM 2024

FILE LIÊN KẾT:   /uploads/news/2024_12/muc-nuoc-va-dung-tich-cac-he-thong-den-ngay-30.12.2024-w-cty.doc

MỰC NƯỚC VÀ DUNG TÍCH CÁC HỆ THỐNG  NĂM 2024

 
Ngày Hệ thống Triệu Thượng 1 Triệu Thượng 2 Ái
Tử
Trung Chỉ Khe Mây Nghĩa Hy Đá
Mài
Tân Kim Phú Dụng Trúc Kinh Hà Thượng Kinh Môn La
Ngà
Bảo Đài Bàu Nhum NTH Sa Lung
28/12/2024 Mực nước 15,69 10,98 18,19 17,17 9,38 25,21 48,89 32,23 26,84 19,75 18,25 18,55 22,57 19,15 16,40 9,61 3,90
Dung tích 4,20 4,54 15,56 2,10 2,00 3,91 7,64 6,10 0,505 39,47 14,55 18,95 35,00 26,06 6,34    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 92,4 98,8 100,0 100,0 99,0 100,0 100,0 100,0 93,1    
Độ mở cống 0,0 0,0 5,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 40,0 0,0
29/12/2024 Mực nước 15,71 10,99 18,25 17,16 9,36 25,21 48,90 32,24 26,84 19,82 18,26 18,57 22,57 19,13 16,42 9,95 5,30
Dung tích 4,22 4,55 15,75 2,09 1,98 3,91 7,65 6,11 0,505 39,85 14,58 19,01 35,00 25,95 6,36    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 92,5 99,0 100,0 100,0 99,2 100,0 100,0 100,0 93,4    
Độ mở cống 0,0 0,0 5,0 0,0 0,0 0,0 3,0 2,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 40,0 0,0
30/12/2024 Mực nước 15,71 10,99 18,29 17,13 9,34 25,21 48,88 32,22 26,84 19,85 18,26 18,59 22,57 19,05 16,44 9,68 5,28
Dung tích 4,22 4,55 15,88 2,07 1,97 3,91 7,63 6,09 0,505 40,01 14,58 19,07 35,00 25,50 6,38    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 92,3 98,6 100,0 100,0 99,2 100,0 100,0 100,0 93,6    
Độ mở cống 0,0 0,0 5,0 0,0 0,0 0,0 3,0 2,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 35,0 0,0
 

Tác giả bài viết: phong Kỹ thuật