MỰC NƯỚC VÀ DUNG TÍCH CÁC HỆ THỐNG NĂM 2026

Tải file tại đây: /uploads/news/2026_09/muc-nuoc-va-dung-tich-cac-he-thong-den-ngay-16.9.2026-w-cty.doc

Ngày Hệ thống Triệu Thượng 1 Triệu Thượng 2 Ái
Tử
Trung Chỉ Khe Mây Nghĩa Hy Đá
Mài
Tân Kim Phú Dụng Trúc Kinh Hà Thượng Kinh Môn La
Ngà
Bảo Đài Bàu Nhum NTH Sa Lung
13/9/2026 Mực nước 10,82 7,23 12,11 11,18 7,25 20,15 35,20 21,47 24,66 9,50 13,55 11,38 12,25 12,78 13,26 13,20 0,80
Dung tích 0,94 1,44 3,36 0,20 0,82 0,59 0,79 0,46 0,227 3,91 4,77 3,78 3,61 4,24 2,55    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 22,8 33,2 22,0 10,1 44,3 16,8 9,5 7,4 45,8 10,0 32,4 20,1 10,4 16,6 37,4    
Độ mở cống 0,0 0,0 0,0 3s 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
14/9/2026 Mực nước 11,18 7,56 12,97 11,34 7,10 21,45 39,65 23,52 25,16 10,70 13,83 12,00 13,30 13,36 13,36 13,54 0,80
Dung tích 1,08 1,64 4,57 0,21 0,75 1,15 2,09 0,95 0,28 6,05 5,16 4,51 4,93 5,33 2,63    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 26,3 37,7 30,0 11,0 40,4 33,1 25,2 15,4 56,7 15,4 35,1 24,0 14,3 20,9 38,6    
Độ mở cống 0,0 0,0 0,0 3s 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
15/9/2026 Mực nước 11,19 7,56 13,10 11,60 7,10 21,57 39,90 23,72 25,21 10,85 13,89 12,10 13,68 13,73 13,44 10,38 0,70
Dung tích 1,09 1,64 4,76 0,24 0,75 1,22 2,17 1,01 0,287 6,36 5,25 4,66 5,50 6,02 2,69    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 26,5 37,7 31,2 12,6 40,4 35,0 26,2 16,3 57,9 16,2 35,7 24,8 15,9 23,6 39,5    
Độ mở cống 0,0 0,0 0,0 3s 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0
16/9/2026 Mực nước 11,20 7,58 13,25 12,39 7,10 21,61 40,10 23,78 25,28 10,87 13,93 12,19 13,92 13,82 13,52 9,93 0,80
Dung tích 1,09 1,65 4,97 0,35 0,75 1,24 2,25 1,02 0,295 6,40 5,30 4,79 5,86 6,19 2,75    
Tỷ lệ dung tích hồ hiện tại so với thiết kế 26,6 38,0 32,6 18,1 40,4 35,6 27,2 16,6 59,6 16,3 36,1 25,5 16,9 24,3 40,4    
Độ mở cống 0,0 0,0 0,0 3s 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0 0,0

Tác giả bài viết: PHÒNG KỸ THUẬT