THÔNG BÁO VỀ VIỆC VIẾT BÀI ĐĂNG VÀO WEBSITE CÔNG TY
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG TY TNHH MTV...
Đang truy cập :
9
Hôm nay :
686
Tháng hiện tại
: 20340
Tổng lượt truy cập : 15600798
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới (m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới (ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới trong đợt tưới (m3) | Dung tích hồ đầu đợt tưới(m3) | Tổng lượng nước tưới các đợt(m3) | Dung tích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 23/5 | 1/6 | 14,91 | 14,76 | 7.805.000 | 6.555.000 | 187 | 15 | 292.000 | 7.805.000 | 292.000 | 7.513.000 | 6.263.000 |
| 2 | 2/6 | 14/6 | 14,42 | 14,27 | 187 | 15 | 292.000 | 6.851.000 | 584.000 | 6.559.000 | 5.309.000 | ||
| 3 | 18/6 | 22/6 | 13,71 | 13,63 | 80 | 14 | 113.000 | 5.623.000 | 697.000 | 5.510.000 | 4.260.000 | ||
| 4 | 20/6 | 2/7 | 13,55 | 13,16 | 408 | 19 | 553.000 | 5.396.000 | 1.250.000 | 4.843.000 | 3.593.000 | ||
| 5 | 29/6 | 13/7 | 13,42 | 13,00 | 408 | 15 | 600.000 | 5.212.000 | 1.850.000 | 4.612.000 | 3.362.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới (m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới (ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới trong đợt tưới (m3) | Dung tích hồ đầu đợt tưới(m3) | Tổng lượng nước tưới các đợt(m3) | Dung tích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 22/5 | 29/5 | 8,84 | 8,50 | 1.655.000 | 1.331.000 | 38,2 | 15 | 194.000 | 1.655.000 | 194.000 | 1.461.000 | 1.137.000 |
| 2 | 15/6 | 19/6 | 8,25 | 8,13 | 38,20 | 18 | 68.000 | 1.319.000 | 262.000 | 1.251.000 | 927.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới (m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới (ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới trong đợt tưới (m3) | Dung tích hồ đầu đợt tưới(m3) | Tổng lượng nước tưới các đợt(m3) | Dung tích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới (m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới (ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới trong đợt tưới (m3) | Dung tích hồ đầu đợt tưới(m3) | Tổng lượng nước tưới các đợt(m3) | Dung tích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 27/5 | 10/6 | 11,30 | 10,92 | 6.990.000 | 4.390.000 | 243,4 | 34 | 828.000 | 6.990.000 | 828.000 | 6.162.000 | 3.562.000 |
| 2 | 11/6 | 16/6 | 10,72 | 10,60 | 30 | 34 | 102.000 | 5.768.000 | 930.000 | 5.666.000 | 3.066.000 | ||
| 3 | 29/6 | 9/7 | 10,54 | 10,204 | 253 | 25 | 632.500 | 5.426.000 | 1.562.500 | 4.793.500 | 2.193.500 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới (m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới trong đợt tưới (m3) | Dung tích hồ đầu đợt tưới(m3) | Tổng lượng nước tưới các đợt(m3) | Dung tích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 23/5 | 7/6 | 15,63 | 15,20 | 8.310.000 | 7.210.000 | 400 | 20 | 800.000 | 8.310.000 | 800.000 | 7.510.000 | 6.410.000 |
| 2 | 8/6 | 16/6 | 15,00 | 14,78 | 200 | 20 | 400.000 | 7.150.000 | 1.200.000 | 6.750.000 | 5.650.000 | ||
| 3 | 17/6 | 25/6 | 14,50 | 14,21 | 200 | 25 | 500.000 | 6.250.000 | 1.700.000 | 5.750.000 | 4.650.000 | ||
| 4 | 29/6 | 17/7 | 14,30 | 16,65 | 400 | 25 | 1000.000 | 5.910.000 | 2.700.000 | 4.910.000 | 3.810.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới (m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới (ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới trong đợt tưới (m3) | Dung tích hồ đầu đợt tưới(m3) | Tổng lượng nước tưới các đợt(m3) | Dung tích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 31/5 | 5/6 | 41,19 | 40,96 | 2.740.000 | 2.440.000 | 39,60 | 25 | 99.000 | 2.740.000 | 99.000 | 2.641.000 | 2.341.000 |
| 2 | 7/6 | 9/6 | 40,89 | 40,80 | 12,00 | 25 | 30.000 | 2.605.000 | 129.000 | 2.476.000 | 2.176.000 | ||
| 3 | 12/6 | 18/6 | 40,70 | 40,43 | 40 | 25 | 100.000 | 2.579.000 | 229.000 | 2.419.000 | 2.119.000 | ||
| 4 | 21/6 | 23/6 | 40,54 | 40,45 | 15 | 25 | 37.500 | 2.447.000 | 266.500 | 2.409.500 | 2.109.500 | ||
| 5 | 30/6 | 6/7 | 40,64 | 40,39 | 40 | 25 | 100.000 | 2.492.000 | 366.500 | 2.392.000 | 2.092.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới (m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới (ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới trong đợt tưới (m3) | Dung tích hồ đầu đợt tưới(m3) | Tổng lượng nước tưới các đợt(m3) | Dung tích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 16/6 | 21/6 | 25,53 | 25,18 | 1.631.000 | 1.414.000 | 55 | 25 | 137.500 | 1.631.000 | 137.500 | 1.493.500 | 1.276.500 |
| 2 | 23/6 | 29/6 | 25,34 | 24,95 | 60,40 | 25 | 151.000 | 1.562.000 | 288.500 | 1.411.000 | 1.194.000 | ||
| 3 | 26/6 | 3/7 | 25,28 | 25,09 | 30 | 25 | 75.000 | 1.541.000 | 363.500 | 1.466.000 | 1.249.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới (m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới trong đợt tưới (m3) | Dung tích hồ đầu đợt tưới(m3) | Tổng lượng nước tưới các đợt(m3) | Dung tích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 3/6 | 11/6 | 25,41 | 24,94 | 311.000 | 253.000 | 22,1 | 25 | 25.000 | 311.000 | 55.000 | 256.000 | 198.000 |
| 2 | 17/6 | 22/6 | 25,15 | 24,52 | 22,1 | 30 | 66.000 | 279.000 | 121.000 | 213.000 | 155.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 7h/29/5 | 8h/31/5 | 1 | 23 | 12 | 27.600 | 27.600 |
| 2 | 7h/2/6 | 10h/3/6 | 1 | 10 | 15 | 15.120 | 42.720 |
| 3 | 7h/5/6 | 10h/16/6 | 1 | 10 | 15 | 15.120 | 57.840 |
| 4 | 11/6 | 122/6 | 2 | 14 | 12 | 16.240 | 74.080 |
| 5 | 19/6 | 21/6 | 1 | 23 | 12 | 28.560 | 102.640 |
| 6 | 29/6 | 1/7 | 1 | 23 | 12 | 27.600 | 130.240 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 7h/18/5 | 7h/28/5 | 2 | 433 | 15 | 649500 | 649500 |
| 2 | 7h/28/5 | 7h/7/6 | 2 | 433 | 13 | 519.600 | 1.169.100 |
| 3 | 7h/12/6 | 7h/17/6 | 2 | 104 | 12 | 132.200 | 1.301.300 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 27/5 | 11/6 | 5 | 350 | 25 | 875.000 | 875.000 |
| 2 | 12/6 | 27/6 | 6 | 450 | 25 | 1.125.000 | 2.000.000 |
| 3 | 25/6 | 9/7 | 5 | 350 | 25 | 875.000 | 2.875.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 26/5 | 2/6 | 2 | 60 | 25 | 150.000 | 150.000 |
| 2 | 25/6 | 30/6 | 2 | 20 | 25 | 50.000 | 20.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 27/5 | 7/6 | 2 | 62 | 14 | 87.210 | 87.210 |
| 2 | 26/6 | 29/6 | 1 | 27 | 10 | 27.360 | 114.570 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 7h/29/5 | 5h/2/6 | 1 | 20 | 30 | 60.000 | 60.000 |
| 2 | 8h/14/6 | 5h/9/6 | 1 | 20 | 30 | 60.000 | 120.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 7h/27/5 | 13h/1/6 | 1 | 50 | 30 | 150.000 | 150.000 |
| 2 | 7h/17/6 | 9h/10/6 | 1 | 20 | 30 | 60.000 | 210.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 26/5 | 28/5 | 1 | 60,87 | 25 | 75000 | 75000 |
| 2 | 7h/30/5 | 20h/5/6 | 1 | 64,40 | 30 | 193.200 | 268.200 |
| 3 | 7h/15/6 | 10h/9/6 | 1 | 35 | 35 | 105.000 | 495.700 |
| 4 | 7h/20/6 | 20h/23/6 | 1 | 30 | 35 | 105.000 | 495.700 |
| 5 | 10h/27/6 | 3h/29/6 | 1 | 20 | 35 | 70.000 | 565.700 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 7h/1/6 | 4h/4/6 | 1 | 15 | 35 | 52.500 | 52.500 |
| 2 | 7h/8/6 | 2h/12/6 | 1 | 20 | 35 | 70.000 | 122.500 |
| 3 | 7h/13/6 | 18h/15/6 | 1 | 15 | 30 | 45.000 | 167.500 |
| 4 | 7h//22/6 | 20h/27/6 | 1 | 29 | 35 | 101.500 | 269.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 17/6 | 19/6 | 2 | 15 | 22 | 330.000 | 330.000 |
| 2 | 6h/30/6 | 19h/30/6 | 2 | 4 | 22 | 8.813 | 338.813 |
| 3 | |||||||
| 4 | |||||||
| 5 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới (m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới (ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới trong đợt tưới (m3) | Dung tích hồ đầu đợt tưới(m3) | Tổng lượng nước tưới các đợt(m3) | Dung tích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 27/5 | 2/6 | 13,28 | 12,72 | 7.137.000 | 5.387.000 | 350 | 24,48 | 857.000 | 7.137.000 | 857.000 | 6.280.000 | 4.530.000 |
| 2 | 12/6 | 17/6 | 12,86 | 12,51 | 350 | 15 | 525.000 | 6.490.000 | 1.382.000 | 5.965.000 | 4.215.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới (m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới (ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới trong đợt tưới (m3) | Dung tích hồ đầu đợt tưới(m3) | Tổng lượng nước tưới các đợt(m3) | Dung tích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 1/6 | 15/6 | 16,28 | 15,40 | 12.745.000 | 10.045.000 | 571 | 35,99 | 2.055.000 | 12.745.000 | 2.055.000 | 10.690.000 | 7.990.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới (m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới (ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới trong đợt tưới (m3) | Dung tích hồ đầu đợt tưới(m3) | Tổng lượng nước tưới các đợt(m3) | Dung tích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 29/5 | 10/6 | 17,89 | 17,19 | 19.613.000 | 17.813.000 | 400 | 69 | 2.760.000 | 19.613.000 | 2.760.000 | 16.853.000 | 15.053.000 |
| 2 | 15/6 | 25/6 | 17,22 | 16,82 | 554.5 | 20,24 | 1.580.000 | 16.968.000 | 3.550.000 | 15.388.000 | 13.588.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới (m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới (ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới trong đợt tưới (m3) | Dung tích hồ đầu đợt tưới(m3) | Tổng lượng nước tưới các đợt(m3) | Dung tích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 29/5 | 11/6 | 17,37 | 16,89 | 6.958.000 | 3.958.000 | 150 | 13 | 190.000 | 6.958.000 | 19.000 | 6.939.000 | 3.939.000 |
| 2 | 16/6 | 22/6 | 16,83 | 16,62 | 150 | 13 | 190.000 | 6.742.000 | 380.000 | 6.552.000 | 3.552.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 29/5 | 10/6 | 376 | 29,87 | 1.123.200 | 1.123.200 |
| 2 | 22/6 | 1/7 | 384 | 19,58 | 751.680 | 1.874.880 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 15/6 | 16/6 | 1 | 30 | 9,5 | 28.560 | 28.560 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 7h/3/6 | 19h/6/6 | 1 | 50 | 19 | 99960 | 99960 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 3/6 | 10/6 | 1 | 52 | 22,20 | 115200 | 115200 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 25/5 | 31/5 | 2 | 25 | 14,20 | 35.496 | 35.496 |
| 2 | 6/6 | 8/6 | 2 | 25 | 4,73 | 11.832 | 47.328 |
| 3 | 17/6 | 19/6 | 2 | 25 | 4,45 | 11.136 | 58.464 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 5/6 | 15/6 | 1 | 45 | 24 | 108.000 | 108.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 5/6 | 15/6 | 1 | 45 | 24 | 108.000 | 108.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới(m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lượng nước hồ đầu đợt tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) | Lượng nước hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 20/5 | 4/6 | 13,14 | 12,69 | 2.130.000 | 1.343.000 | 94,2 | 15 | 141.300 | 2.130.000 | 141.300 | 1.988.700 | 1.201.700 |
| 2 | 7/6 | 10/6 | 12,66 | 12,57 | 94,20 | 15 | 141.300 | 1.838.000 | 282.600 | 1.696.700 | 909.700 | ||
| 3 | 15/6 | 19/6 | 12,52 | 12,36 | 94,20 | 14 | 131.880 | 1.757.000 | 414.480 | 1.625.120 | 838.120 | ||
| 4 | 27/6 | 4/7 | 12,33 | 11,98 | 94,2 | 15 | 141.300 | 1.648.000 | 555.780 | 1.506.700 | 719.700 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | MN hồ đầu đợt tưới(m) | MN hồ cuối đợt tưới(m) | Dung tích hồ đầu vụ(m3) | Dung tích hữu ích hồ đầu vụ(m3) | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lượng nước hồ đầu đợt tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) | Lượng nước hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) | Dung tích hữu ích hồ còn lại cuối đợt tưới (m3) |
| 1 | 20/5 | 7/6 | 8,96 | 8,36 | 2.611.000 | 1.128.000 | 89,20 | 15 | 133.800 | 2.611.000 | 133.800 | 2.477.200 | 994.200 |
| 2 | 7/6 | 12/6 | 8,36 | 8,20 | 89,20 | 14 | 124.880 | 2.167.000 | 258.680 | 2.042.120 | 559.120 | ||
| 3 | 18/6 | 25/6 | 8,37 | 8,12 | 89.2 | 14 | 124.880 | 2.175 000 | 383.560 | 2.050.120 | 567.120 | ||
| 4 | 30/6 | 6/7 | 8,20 | 7,95 | 89,20 | 15 | 133.800 | 2.049.000 | 517.360 | 1.915.200 | 432.200 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 22h/17/5 | 17h/24/5 | 2 | 364,20 | 8 | 308.700 | 308.700 |
| 2 | 22h/24/5 | 6h/31/5 | 2 | 364,20 | 7 | 258.300 | 567 .000 |
| 3 | 22h/31/5 | 17h/5/6 | 2 | 364,20 | 11 | 403.200 | 970.200 |
| 4 | 21h/6/6 | 6h/14/6 | 2 | 364,20 | 8 | 279.300 | 1.249.500 |
| 5 | 22h/15/6 | 6h/23/6 | 2 | 364,20 | 8 | 302.400 | 1.551.900 |
| 6 | 6h/29/6 | 16h/6/7 | 2 | 364.2 | 8 | 394.000 | 1.845.900 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 20h/17/5 | 12h/22/5 | 1 | 60 | 10 | 60.000 | 60.000 |
| 2 | 20h/26/5 | 24h/27/5 | 1 | 30 | 5 | 15.000 | 75.000 |
| 3 | 20h/28/5 | 15h/30/5 | 1 | 60 | 4 | 24.000 | 99.000 |
| 4 | 20h/3/6 | 4h/6/6 | 1 | 60 | 5 | 30.000 | 129.000 |
| 5 | 20h/12 | 6 | 16h/16/6 | 1 | 608 | 48.000 | 177.000 |
| 6 | 20h/20/6 | 16h/24/6 | 1 | 60 | 8 | 48.000 | 225.000 |
| 7 | 20h/29/6 | 16h/3/7 | 1 | 60 | 8 | 48.000 | 273.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 20h/17/5 | 15h/19/5 | 1 | 24 | 10 | 24.000 | 24.000 |
| Đợt tưới | Ngày bắt đầu mở nước tưới | Ngày kết thúc đợt tưới theo kế hoạch | Số máy bơm | Diện tích tưới(ha) | Chiều sâu lớp nước bình quân trên mặt ruộng (cm) | W tưới(m3) | Lũy kế lượng nước tưới các đợt(m3) |
| 1 | 8h/25/5 | 16h/27/5 | 3 | 200 | 5,50 | 110.250 | 110.250 |
Tác giả bài viết: Phòng Kỹ thuật Công ty
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CÔNG TY TNHH MTV...
ĐẠI HỘI CÔNG ĐOÀN CƠ SỞ CÔNG TY LẦN THỨ IV, NHIỆM KỲ 2015 - 2020
ĐOÀN CÁN BỘ CÔNG TY ĐI THĂM VÀ LÀM VIỆC VỚI CÔNG TY THỦY NÔNG NAM NGHỆ AN
ẢNH VIẾNG NGHĨA TRANG TRƯỞNG SƠN NĂM 2015